Rig | Nghĩa của từ rig trong tiếng Anh

/ˈrɪg/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)
  • cách ăn mặc
    1. to be in full rig: (thông tục) mặc quần áo sang trọng
    2. in working rig: mặc quần áo đi làm
  • (kỹ thuật) thiết bị
  • Động từ
  • (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền
  • lắp ráp (máy bay)
  • (+ out) mặc
    1. he was rigged out in his Sunday best: anh ta mặc quần áo diện nhất của mình
  • (+ up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh)
    1. to rig up a puppet administration: (nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn
  • (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết
  • Danh Từ
  • con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót
  • sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm
  • (thương nghiệp) sự mua vét hàng hoá để đầu cơ
  • sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán
  • Động từ
  • lừa đảo, gian lận
    1. to rig an election: tổ chức một cuộc bầu cử gian lận
    2. to rig the market: dùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo

Những từ liên quan với RIG

costume, paraphernalia, appoint, equip, machinery, manipulate, provision, attire, furnish, falsify, fix
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất