Scald | Nghĩa của từ scald trong tiếng Anh

/ˈskɑːld/

  • Danh Từ
  • (sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)
  • chỗ bỏng
    1. for scalds and burns: để chữa những chỗ bỏng
  • Động từ
  • làm bỏng
    1. to be scalded to death: bị chết bỏng
  • đun (sữa) gần sôi
    1. scalded cream: kem hớt ở sữa đun gần sôi
  • tráng nước sôi ((thường) scald out)

Những từ liên quan với SCALD

excoriate, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất