Scuttle | Nghĩa của từ scuttle trong tiếng Anh

/ˈskʌtl̟/

  • Danh Từ
  • dáng đi hấp tấp
  • sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả
  • Động từ
  • đi vụt qua
  • chạy trốn, chạy gấp, chạy vội
  • Danh Từ
  • giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)
  • xô (đựng) than
  • lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy)
  • Động từ
  • làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào

Những từ liên quan với SCUTTLE

scurry, scramble, bustle, hasten, run, sink, scamper
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất