Seizure | Nghĩa của từ seizure trong tiếng Anh

/ˈsiːʒɚ/

  • Danh Từ
  • sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy
    1. the seizure of power: sự cướp chính quyền
  • sự tóm, sự bắt
  • sự kẹt (máy)
  • (pháp lý) sự cho chiếm hữu
  • (pháp lý) sự tịch thu, sự tịch biên
  • sự bị ngập máu; sự lên cơn

Những từ liên quan với SEIZURE

arrest, stroke, illness, breakdown, access, paroxysm, hook, apprehension, convulsion, bust, snatch, drop
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất