Shackle | Nghĩa của từ shackle trong tiếng Anh

/ˈʃækəl/

  • Danh Từ
  • cái cùm, cái còng
  • (số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
    1. shackle s of convention: sự trói buộc của quy ước
  • cái sứ cách điện
  • Động từ
  • cùm lại, xích lại
  • ngăn cản, ngăn chặn

Những từ liên quan với SHACKLE

hold, rope, cuff, fetter, confine, handcuff, manacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất