Trammel | Nghĩa của từ trammel trong tiếng Anh

/ˈtræməl/

  • Danh Từ
  • lưới ba lớp (để đánh cá)
  • com-pa vẽ elip
  • dây xích chân ngựa (khi tập)
  • móc (để) treo nồi
  • (nghĩa bóng) trở ngại
    1. the trammels of etiquette: những trở ngại của nghi lễ
  • Động từ
  • đánh (bằng) lưới
  • (nghĩa bóng) ngăn trở, làm trở ngại

Những từ liên quan với TRAMMEL

impede, obstruct, hobble, curb, cramp, restrict, hinder, frustrate, shackle, fetter, disrupt, hamstring, clog, handcuff, manacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất