Hobble | Nghĩa của từ hobble trong tiếng Anh

/ˈhɑːbəl/

  • Danh Từ
  • dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc
  • dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)
  • tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
  • Động từ
  • đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc
  • nói ấp úng, nói trúc trắc
  • hành động do dự; tiến hành trục trặc
  • trúc trắc (câu thơ)
  • làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
  • buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)

Những từ liên quan với HOBBLE

clump, stumble, leash, shuffle, cramp, hinder, falter, hamper, shackle, fetter, halt, hamstring, clog
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất