Shingle | Nghĩa của từ shingle trong tiếng Anh

/ˈʃɪŋgəl/

  • Danh Từ
  • đá cuội (trên bãi biển)
  • chỗ có nhiều đá cuội (trên bãi biển)
  • ván lợp (ván mỏng để lợp mái)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển hàng nhỏ
  • tóc tỉa đuôi, kiểu tóc tỉa đuôi
  • to be a shingle short
    1. hơi điên, dở hơi
  • to hang out one's shingle
    1. (thông tục) mở phòng khám bệnh; mở phòng luật sư
  • Động từ
  • lợp bằng ván
  • tỉa đuôi (tóc); cắt tóc (cho ai) theo kiểu tỉa đuôi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất