Skinny | Nghĩa của từ skinny trong tiếng Anh

/ˈskɪni/

  • Tính từ
  • (thuộc) da; như da
  • gầy giơ xương, gầy nhom

Những từ liên quan với SKINNY

emaciated, spare, slender, scrawny, gaunt, rawboned, lank, angular, lean, malnourished, skeletal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất