Sparing | Nghĩa của từ sparing trong tiếng Anh

/ˈsperɪŋ/

  • Tính từ
  • thanh đạm, sơ sài
  • biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm
    1. sparing of words: ít nói

Những từ liên quan với SPARING

chary, close, parsimonious, provident, mean, stingy, saving, canny, prudent, humane
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất