Stalwart | Nghĩa của từ stalwart trong tiếng Anh

/ˈstɑːlwɚt/

  • Danh Từ
  • người vạm vỡ, người lực lưỡng
  • (chính trị) người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái
  • Tính từ
  • vạm vỡ, lực lưỡng
  • can đảm; khiên quyết
    1. stalwart supporters: những người ủng hộ kiên quyết
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất