Husky | Nghĩa của từ husky trong tiếng Anh

/ˈhʌski/

  • Tính từ
  • (thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu
  • có vỏ
  • khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)
    1. a husky voice: giọng nói khàn
    2. a husky cough: tiếng ho khan
  • (thông tục) to khoẻ, vạm vỡ
    1. a husky fellow: một chàng trai vạm vỡ
  • Danh Từ
  • chó Et-ki-mô
  • (Husky) người Et-ki-mô
  • (Husky) tiếng Et-ki-mô

Những từ liên quan với HUSKY

gigantic, muscular, hoarse, guttural, loud, herculean, raucous, gruff, stout, harsh, stocky, strapping
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất