Steamed | Nghĩa của từ steamed trong tiếng Anh

/ˈstiːmd/

  • Danh Từ
  • hơi nước
  • (thông tục) nghị lực, sức cố gắng
    1. to get up steam: tập trung sức lực, đem hết nghị lực
    2. to let off steam: xả hơi
  • Động từ
  • bốc hơi, lên hơi
    1. soup steams on the table: cháo bốc hơi lên bàn
  • chạy bằng hơi
    1. boat steam down the river: chiếc tàu chạy xuôi dòng sông
  • đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...)

Những từ liên quan với STEAMED

dampen, livid, frenetic, raging, drench, furious, fierce, frantic, desperate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất