Testify | Nghĩa của từ testify trong tiếng Anh

/ˈtɛstəˌfaɪ/

  • Động từ
  • chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
    1. hes tears testified her grief: những giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta
  • chứng nhận, xác nhận
  • (pháp lý) khai, làm chứng, chứng nhân
    1. to testify against: làm chứng chống, làm chứng buộc tội

Những từ liên quan với TESTIFY

certify, depose, announce, argue, sing, corroborate, attest, assert, betoken, state, evince, affirm, prove, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất