Nghĩa của cụm từ the boys expressed a strong preference for ball trong tiếng Anh
- The boys expressed a strong preference for ball.
- Thằng nhóc rất mê trái banh.
- The boys expressed a strong preference for ball.
- Thằng nhóc rất mê trái banh.
- Boys will be boys!
- Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
- A goalkeeper can catch the ball.
- Thủ môn có thể bắt quả bóng đó.
- We have two boys and one girl
- Chúng tôi có hai trai và một gái
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- With my strong academic background, I am capable and competent.
- Với nền tảng kiến thức vững chắc, tôi thấy mình có đủ năng lực và đủ khả năng cạnh tranh.
- There’s a strong wind.
- Đang có gió mạnh.
- I admire my mom because she is strong and kind.
- Tôi ngưỡng mộ mẹ tôi vì bà mạnh mẽ và tốt bụng.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
Những từ liên quan với THE BOYS EXPRESSED A STRONG PREFERENCE FOR BALL
strong