Nghĩa của cụm từ my sibling and i have a strong bond we always support each other trong tiếng Anh
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
- With my strong academic background, I am capable and competent.
- Với nền tảng kiến thức vững chắc, tôi thấy mình có đủ năng lực và đủ khả năng cạnh tranh.
- I admire my mom because she is strong and kind.
- Tôi ngưỡng mộ mẹ tôi vì bà mạnh mẽ và tốt bụng.
- How many tablets do I have to take each time?
- Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- We have always looked to go into partnership with you.
- Chúng tôi luôn hy vọng được hợp tác với bên bạn.
- One tablet each time, three times daily
- Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
- The boys expressed a strong preference for ball.
- Thằng nhóc rất mê trái banh.
- There’s a strong wind.
- Đang có gió mạnh.
- Each bird loves to hear himself sing.
- Mèo khen mèo dài đuôi.
- He always does that for me
- Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- Please show me some other color.
- Làm ơn cho tôi cái màu khác
- Any other shirts?
- Có cái áo sơ mi nào khác nữa không?
- Always the same.
- Trước sau như một
- Books are always my best friend to me.
- Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.
- My parents always encourage me to pursue my dreams.
- Bố mẹ tôi luôn khuyến khích tôi theo đuổi ước mơ của mình.
- My father always supports me in everything I do.
- Bố tôi luôn ủng hộ tôi trong mọi việc tôi làm.