Theme | Nghĩa của từ theme trong tiếng Anh

/ˈθiːm/

  • Danh Từ
  • đề tài, chủ đề
    1. the theme of a speech: đề tài bài nói
  • (ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận
  • (ngôn ngữ học) chủ tố
  • rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) ((như) theme_song)

Những từ liên quan với THEME

argument, line, motive, case, subject, question, affair, point, motif, business, problem, head, stuff, description, keynote
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất