Throttle | Nghĩa của từ throttle trong tiếng Anh

/ˈθrɑːtl̟/

  • Danh Từ
  • hầu, họng
  • (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve)
  • at full throttle
    1. mở hết ga (ô tô)
  • to close the throttle
    1. giảm tốc độ
  • to open the throttle
    1. tăng tốc độ
  • Động từ
  • bóp cổ, bóp hầu
  • bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
    1. the tyrant throttled freedom: tên bạo chúa bóp nghẹt tự đo
  • (kỹ thuật) tiết lưu
  • to throttle down
    1. giảm tốc độ (của ô tô, máy)

Những từ liên quan với THROTTLE

inhibit, stifle, control
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất