Toned | Nghĩa của từ toned trong tiếng Anh

/ˈtoʊnd/

  • Danh Từ
  • tiếng; (nhạc) âm
    1. the sweet tone of the violin: tiếng viôlông êm dịu
    2. heart tones: tiếng đập của tim (khi bác sĩ nghe)
  • giọng
    1. to speak in an angry tone: nói giong giận dữ
  • sức khoẻ; trương lực
    1. to recover tone: hồi phục sức khoẻ
    2. to lose tone: suy nhược
  • (hội họa) sắc
  • (nghĩa bóng) vẻ, phong thái
    1. a tone of elegance: vẻ tao nhã
  • Động từ
  • làm cho có giọng riêng
  • làm cho có sắc điệu
  • (âm nhạc) so dây (đàn)
  • hoà hợp, ăn nhịp
    1. the curtains tone with the carpet: những bức màn hoà hợp với tấm thảm
  • to tone down
    1. bớt gay gắt; làm cho dịu, làm cho đỡ gay gắt
  • làm cho (màu sắc) dịu đi
  • to tone up
    1. khoẻ lên, mạnh lên; làm cho mạnh lên, làm cho khoẻ ra
  • làm cho (màu) tươi lên; làm cho (tính chất) đậm nét hơn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất