Twit | Nghĩa của từ twit trong tiếng Anh
/ˈtwɪt/
- Động từ
- trách, chê trách; quở mắng
- to twit someone with (about) his carelessness: chê trách ai về tính cẩu thả
Những từ liên quan với TWIT
pan,
jest,
haze,
laugh,
rib,
rally,
lampoon,
deride,
banter,
scorn,
humiliate,
rag,
josh