Unacknowledged | Nghĩa của từ unacknowledged trong tiếng Anh
/ˌʌnɪkˈnɑːlɪʤd/
- Tính từ
- không được thừa nhận, không được công nhận
- không có trả lời, không được phúc đáp (thư)
- không nhận, không thú nhận (tội)
Những từ liên quan với UNACKNOWLEDGED
unnamed, inside, close, nameless, classified, furtive, neglected, anonymous, confidential, secretive, covert, restricted