Unconcerned | Nghĩa của từ unconcerned trong tiếng Anh
/ˌʌnkənˈsɚnd/
- Tính từ
- lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết
- vô tư lự, không lo lắng
Những từ liên quan với UNCONCERNED
uninvolved, indifferent, blind, dispassionate, nonchalant, oblivious, callous, careless, aloof, cold, cool, blithe, detached