Nonchalant | Nghĩa của từ nonchalant trong tiếng Anh
/ˌnɑːnʃəˈlɑːnt/
- Tính từ
- thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình
- trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận
Những từ liên quan với NONCHALANT
dispassionate, offhand, careless, calm, casual, aloof, lukewarm, airy, collected, cold, apathetic, mellow, detached, effortless, lackadaisical