Uncultivated | Nghĩa của từ uncultivated trong tiếng Anh
/ˌʌnˈkʌltəˌveɪtəd/
- Tính từ
- không cày cấy; bỏ hoang
- uncultivated land: đất bỏ hoang
- hoang; dại (cây cối)
- không được trau dồi
- không phát triển
/ˌʌnˈkʌltəˌveɪtəd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày