Uncouth | Nghĩa của từ uncouth trong tiếng Anh

/ʌnˈkuːθ/

  • Tính từ
  • chưa văn minh (đời sống)
  • thô lỗ, vụng về (người, lời nói)
  • (văn học) hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy

Những từ liên quan với UNCOUTH

discourteous, crude, gawky, raunchy, inelegant, loud, impertinent, coarse, awkward, barbaric
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất