Unequal | Nghĩa của từ unequal trong tiếng Anh

/ˌʌnˈiːkwəl/

  • Tính từ
  • không bằng, không ngang, không đều
    1. unequal parts: những phần không đều nhau
    2. unequal pulse: mạch không đều
  • thật thường
    1. unequal temper: tính khí thất thường
  • không bình đẳng
    1. unequal treaty: hiệp ước không bình đẳng
  • không vừa sức, không kham nổi
    1. to be unequal to doing something: không kham nổi việc gì, không đủ sức làm việc gì
  • không đồng đều từ đầu đến cuối, đoạn hay đoạn dở (bài viết)

Những từ liên quan với UNEQUAL

uneven, unbalanced, diverse, inequitable, dissimilar, odd, disproportionate, distant, disparate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất