Unimpressed | Nghĩa của từ unimpressed trong tiếng Anh
/ˌʌnɪmˈprɛst/
- Tính từ
- không đúc (huy chương)
- không có dấu
- (nghĩa bóng) không cảm động, không xúc động
Những từ liên quan với UNIMPRESSED
haughty, nonchalant, callous, heartless, aloof, neutral, apathetic, disinterested, impassive, diffident, distant, impervious, detached, impartial