Vocation | Nghĩa của từ vocation trong tiếng Anh

/voʊˈkeɪʃən/

  • Danh Từ
  • thiên hướng
    1. to have vocation for music: có thiên hướng về nhạc
  • nghề, nghề nghiệp
    1. to choose a vocation: chọn nghề, chọn ngành

Những từ liên quan với VOCATION

office, pursuit, post, profession, employment, handicraft, field, role, duty, mission, business, game, racket, art, occupation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất