Nghĩa của cụm từ we have about 30 minutes for discussion and questions trong tiếng Anh
- We have about 30 minutes for discussion and questions
- We shall go on with our discussion in detail tomorrow.
- Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận chi tiết hơn vào ngày.
- Do you have any questions?
- Anh/chị có câu hỏi gì không?
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- He'll be back in 20 minutes
- Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa
- In 30 minutes
- Trong vòng 30 phút
- I’ll be there in 10 minutes.
- Mình sẽ đến trong 10 phút nữa.
- Do you mind waiting a few minutes?
- Bạn có phiền chờ đợi một vài phút không?
- You tire me out with all your questions.
- Hỏi hoài, mệt quá.
- Are there any questions?
- Có câu hỏi nào không?
- May I ask you some questions?
- Tôi có thể hỏi bạn vài câu hỏi được không?
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- I have three children, two girls and one boy
- Tôi có ba người con, hai gái một trai
- I hope you and your wife have a nice trip
- Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
- I still have to brush my teeth and take a shower
- Tôi còn phải đánh răng và tắm
- We have two boys and one girl
- Chúng tôi có hai trai và một gái
- I like to have a postcard and 2 airmail envelopes.
- Bán cho tôi 1 bưu thiếp và 2 phong bì quốc tế
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- When I have some spare time, I usually watch movies and listen to music.
- Khi tôi có thời gian rảnh rỗi, tôi thường xem phim và nghe nhạc.
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
Những từ liên quan với WE HAVE ABOUT 30 MINUTES FOR DISCUSSION AND QUESTIONS
and