Nghĩa của cụm từ we took a lot of pictures trong tiếng Anh
- We took a lot of pictures
- We took lots of pictures
- Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh
- We are going to the pictures.
- Chúng ta sẽ đi chụp hình.
- That burn ointment quickly took effect
- Loại thuốc mỡ chữa bỏng ấy có hiệu quả rất nhanh chóng
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- I got a degree in Literature and took a course in typing.
- Tôi có một văn bằng về văn học và đã học một khóa về đánh máy.
- I have a lot of things to do
- Tôi có nhiều việc phải làm
- I still have a lot of things to buy
- Tôi còn nhiều thứ phải mua
- I still have a lot to do
- Tôi còn nhiều thứ phải làm
- You offered very good service for my group. Thanks a lot
- Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
- He has a lot of girlfriends.
- Anh ta có nhiều cô bạn gái.
Những từ liên quan với WE TOOK A LOT OF PICTURES