Nghĩa của cụm từ which room is the meeting in trong tiếng Anh
- Which room is the meeting in?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
- Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
- I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
- Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
- It was nice meeting you.
- Thật vui khi gặp bạn.
- His room is very small
- Phòng anh ta rất nhỏ
- I'd like a non-smoking room
- Tôi muốn một phòng không hút thuốc
- I'd like a room with two beds please
- Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng
- I'd like a room
- Tôi muốn một phòng
- I'd like a single room
- Tôi muốn một phòng đơn
- I'm cleaning my room
- Tôi đang lau chùi phòng
- Is there air conditioning in the room?
- Trong phòng có điều hòa không khí không?
- This room is a mess
- Căn phòng rất bừa bộn
Những từ liên quan với WHICH ROOM IS THE MEETING IN
the