Nghĩa của cụm từ your deposit is exhausted trong tiếng Anh
- Your deposit is exhausted
- Tiền gửi của anh đã hết rồi ạ
- Your deposit is exhausted
- Tiền gửi của anh đã hết rồi ạ
- I’m exhausted.
- Tôi kiệt sức rồi.
- Please tell me how you would like to deposit your money?
- Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
- You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
- Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
- I want to deposit 5 million into my account
- Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản
- Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
- Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Is there any minimum for the first deposit?
- Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
- Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
- Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
- Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
- How much do you want to deposit with us?
- Ông muốn gửi bao nhiêu?
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Get your head out of your ass!
- Đừng có giả vờ khờ khạo!
- Cut your coat according to your clothes.
- Liệu cơm gắp mắm.
- Are your children with you?
- Con của bạn có đi với bạn không?
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- Can I use your phone?
- Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Did your wife like California?
- Vợ của bạn có thích California không?
- Do you like your boss?
- Bạn có thích sếp của bạn không?
- Do you like your co-workers?
- Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
Những từ liên quan với YOUR DEPOSIT IS EXHAUSTED