Danh Từ của FEED trong từ điển Anh Việt

food (Danh Từ)

/ˈfuːd/

  • đồ ăn, thức ăn, món ăn
    1. the food there is excellent: món ăn ở đó thật tuyệt
    2. food and clothing: ăn và mặc
    3. mental (intellectual) food: món ăn tinh thần
  • (định ngữ) dinh dưỡng
    1. food material: chất dinh dưỡng
    2. food value: giá trị dinh dưỡng
  • to be food for thought
    1. làm cho suy nghĩ
  • to become food for fishes
    1. chết đuối, làm mồi cho cá
  • to become food for worms
    1. chết, đi ngủ với giun
  • food for powder
    1. (xem) powder