Động từ của FOOD trong từ điển Anh Việt

feed (Động từ)

/ˈfiːd/

  • cho ăn (người, súc vật)
    1. to feed a cold: ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
    2. he cannot feed himself: nó chưa và lấy ăn được
  • cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ
  • nuôi nấng, nuôi cho lớn
    1. to feed up: nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
  • nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)
  • dùng (ruộng) làm đồng cỏ
  • cung cấp (chất liệu cho máy...)
    1. to feed the fire: bỏ thêm lửa cho củi cháy to
  • (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
  • (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)
  • ăn, ăn cơm
  • ăn cỏ (súc vật)
  • to feed on someone
    1. dựa vào sự giúp đỡ của ai
  • to feed on something
    1. sống bằng thức ăn gì
  • to be fed up
    1. (từ lóng) đã chán ngấy