Động từ của CURABLE trong từ điển Anh Việt

cure (Động từ)

/ˈkjɚ/

  • chữa bênh, điều trị
    1. to cure a patient: điều trị một người bệnh
  • (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
    1. to cure laziness: chữa bệnh lười biếng
  • xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
  • lưu hoá (cao su)