Động từ của DUSTY trong từ điển Anh Việt

dust (Động từ)

/ˈdʌst/

  • rắc (bụi, phấn...)
  • quét bụi, phủi bụi
  • làm bụi
  • tắm đất, vầy đất (gà, chim...)
  • quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế
  • to dust the eyes of
    1. lừa bịp (ai)
  • to dust someone's jacket
    1. (xem) jacket
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất