Động từ của EXPECTATION trong từ điển Anh Việt

expect (Động từ)

/ɪkˈspɛkt/

  • mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
    1. don't expect me till you see me: đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
  • (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng
  • to be expecting
    1. (thông tục) có mang, có thai
  • chờ đợi