Antarctic | Nghĩa của từ Antarctic trong tiếng Anh

/ˌæntˈɑɚktɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực
    1. Antarctic Pole: Nam cực
    2. Antarctic Circle: đường vĩ 66o32' nam

Những từ liên quan với ANTARCTIC

frosted, numb, frosty, iced, cold, raw, cool, frozen, icy, glacial, chilly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất