Iced | Nghĩa của từ iced trong tiếng Anh

/ˈaɪst/

  • Tính từ
  • đóng băng
  • phủ băng
  • ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá
    1. iced coffee: cà phê ướp lạnh cà phê đá
  • phủ một lượt đường cô (bánh...)

Những từ liên quan với ICED

bitter, frosty, restrained, raw, snowy, mute, brisk, cool, frozen, intense, icy, bleak, restricted, muted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất