Nghĩa của cụm từ a little is better than none trong tiếng Anh

  • A little is better than none.
  • Có còn hõn không.
  • Little by little
  • Từng li, từng tý
  • None of your business
  • Không phải chuyện của anh
  • It's none of your business.
  • Không phải là chuyện của bạn.
  • None your business.
  • Không phải việc của bạn.
  • There are none available at the moment.
  • Xin lỗi hiện tại đã hết xe.
  • A little.
  • Một ít
  • I speak a little English
  • Tôi nói một chút tiếng Anh
  • Just a little
  • Một ít thôi
  • In a little more detail
  • chi tiết hơn một chút
  • Can we talk a little bit about the project?
  • Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
  • Do you feel better?
  • Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
  • Which is better, the spaghetti or chicken salad?
  • Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà?
  • Which is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • Which one is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • The sooner the better
  • Càng sớm càng tốt
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • To be honest, I’ve got a better order.
  • Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
  • You better believe it!
  • Chắc chắn mà.
  • The less the better.
  • Càng ít càng tốt.

Những từ liên quan với A LITTLE IS BETTER THAN NONE

is