Alone | Nghĩa của từ alone trong tiếng Anh

/əˈloʊn/

  • Trạng Từ
  • một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc
    1. alone to sit alone: ngồi một mình
    2. to live all alone: sống trơ trọi một mình
  • riêng, chỉ có
    1. I'm not alone in this opinion: không phải chỉ riêng tôi có ý kiến này
  • to leave alone
    1. (xem) leave
  • to let alone
    1. (xem) let
  • let alone
    1. không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất