Beggar | Nghĩa của từ beggar trong tiếng Anh

/ˈbɛgɚ/

  • Danh Từ
  • người ăn mày, người ăn xin
  • (thông tục) gã, thằng, thằng cha
    1. you little beggar!: a, thằng ranh con
  • beggars must (should) be no choosers
    1. ăn mày còn đòi xôi gấc
  • to know something as well as a beggar knows his bag
    1. (xem) know
  • Động từ
  • làm nghèo đi, làm khánh kiệt
  • (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực
  • to beggar description
    1. (xem) description

Những từ liên quan với BEGGAR

mendicant, bum, bankrupt, hobo, indigent, pauper, dependent, deadbeat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất