Botch | Nghĩa của từ botch trong tiếng Anh
/ˈbɑːtʃ/
- Danh Từ
- việc làm vụng, việc làm hỏng
- to make a botch of something: làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì
- sự chấp vá, sự vá víu
- Động từ
- làm vụng, làm hỏng, làm sai
- chấp vá, vá víu (cái gì)
/ˈbɑːtʃ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày