Nghĩa của cụm từ breathe deeply please trong tiếng Anh

  • Breathe deeply, please
  • Hãy hít thở sâu
  • Breathe deeply, please
  • Hãy hít thở sâu
  • I’m deeply sorry.
  • Tôi hết sức có lỗi.
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • Can you repeat that please?
  • Bạn có thể lập lại điều đó được không?
  • Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?
  • Fill it up, please
  • Làm ơn đổ đầy (cây xăng)
  • Hi, is Mrs. Smith there, please?
  • Chào, có phải bà Smith ở đằng kia không?
  • I'd like a room with two beds please
  • Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng
  • I'd like some water too, please
  • Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
  • I'd like the number for the Hilton Hotel please
  • Tôi muốn số điện thoại của khách sạn Hilton, xin vui lòng
  • I'd like to buy a bottle of water, please
  • Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng
  • I'd like to buy a phone card please
  • Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại
  • If you need my help, please let me know
  • Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết

Những từ liên quan với BREATHE DEEPLY PLEASE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất