Caprice | Nghĩa của từ caprice trong tiếng Anh
/kəˈpriːs/
- Danh Từ
- tính thất thường, tính đồng bóng
- (như) capriccio
Những từ liên quan với CAPRICE
fancy, impulse, inconsistency, perversity, peculiarity, caper, rib, crotchet, fad, quirk, gag, jerk, mood