Coop | Nghĩa của từ coop trong tiếng Anh

/ˈkuːp/

  • Danh Từ
  • lồng gà, chuồng gà
  • cái đó, cái lờ (bắt cá)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà tù, trại giam
    1. to fly the coop: trốn khỏi nhà tù
  • Động từ
  • nhốt gà vào lồng (chuồng)
  • ((thường) + up, in) giam, nhốt lại
    1. a cold has kept me cooped up all day in the house: cơn cảm lạnh đã giam chân tôi cả ngày ở nhà

Những từ liên quan với COOP

pound, enclosure, enclose, cage, pen, hutch, birdcage, imprison, detain, mew, impound
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất