Croak | Nghĩa của từ croak trong tiếng Anh

/ˈkroʊk/

  • Động từ
  • kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)
  • báo điềm gỡ, báo điềm xấu
  • càu nhàu
  • (từ lóng) chết, củ
  • rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử, đánh chết

Những từ liên quan với CROAK

caw, squawk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất