Dealing | Nghĩa của từ dealing trong tiếng Anh

/ˈdiːlɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự chia, sự phân phát
  • sự buôn bán; (số nhiều) sự gia dịch buôn bán
    1. dealing in rice: sự buôn bán gạo
  • thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử
    1. plain dealing: sự chân thực, sự thẳng thắn
  • (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp
    1. to have dealings with somebody: có quan hệ với ai; giao thiệp với ai
  • (số nhiều) sự thông đồng; việc làm ám muội
    1. to have dealings with the enemy: thông đồng với quân địch

Những từ liên quan với DEALING

handle, participate, business, commerce, give, sale, sell, intercourse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất