Defy | Nghĩa của từ defy trong tiếng Anh

/dɪˈfaɪ/

  • Động từ
  • thách, thách thức, thách đố
  • bất chấp, coi thường, không tuân theo
    1. to defy public opinion: coi thường dư luận quần chúng
    2. to defy the law: không tôn trong luật pháp, coi thường pháp luật
  • gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả
    1. the problem defies solution: vấn đề không thể giải quyết được
    2. to defy every attack: chấp tất cả mọi cuộc tấn công

Những từ liên quan với DEFY

ridicule, oppose, ignore, brave, provoke, face, slight, insult, flout, resist, mock, despise, repulse, elude, spurn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất