Elude | Nghĩa của từ elude trong tiếng Anh

/iˈluːd/

  • Động từ
  • tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)
  • trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)
  • vượt quá (sự hiểu biết...)

Những từ liên quan với ELUDE

shun, foil, puzzle, double, duck, stump, baffle, frustrate, confound, evade, stonewall, bilk, flee, outrun, outwit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất